Các chứng chỉ tiếng Anh

CÁC LOẠI GIẤY TỜ XÁC NHẬN TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

  • Bằng tốt nghiệp:

    • đại học chuyên ngành ngôn ngữ trong lĩnh vực ngoại ngữ hay ngoại ngữ ứng dụng;

    • trường dạy ngoại ngữ cho giáo viên;

    • KSAP

  • Giấy chứng nhận đạt học vị hay học hàm khoa học ở nước ngoài — khi đó tiếng dùng giảng bài nơi đào tạo được công nhận

  • Văn bản xác nhận tốt nghiệp đại học hay sau đại học ở nước ngoài hay ở Cộng hòa Ba Lan— khi đó tiếng dùng giảng bài được công nhận nếu chỉ giảng bằng ngoại ngữ

  • Giấy tờ xác nhận tương đương với bằng tốt nghiệp PTTH — sẽ công nhận tiếng dùng giảng bài

  • Bằng tốt nghiệp PTTH Quốc tế (International Baccalaureate Diploma)

  • Bằng tốt nghiệp PTTH Châu Âu (European Baccalaureate)

  • Giấy chứng nhận đã đỗ các kỳ thi tại:

    • Bộ Ngoại giao;
    • ở các bộ phục vụ cho các bộ trưởng về các vấn đề kinh tế, Bộ Hợp tác Kinh tế với nước ngoài, Bộ Ngoại thương và Bộ Ngoại thương và Kinh tế biển;

    • ở Bộ Quốc phòng — mức 3333, mức 4444 theo STANAG 6001

  • Giấy chứng nhận trình độ ngoại ngữ do KSAP cấp qua quá trình kiểm tra ngôn ngữ

  • Giấy chứng nhận của KSAP cho phép làm việc ở các chức vụ cao của quốc gia

  • Giấy chứng nhận có tên trên danh sách phiên dịch công chứng

  • Giấy chứng nhận trình độ ngoại ngữ ít nhất ở mức B2 theo mức thang về biết ngoại ngữ của „Common European Framework of Reference for Languages: learning, teaching, assessment” (CEFR) — Hệ thống Châu Âu mô tả trình độ ngoại ngữ: học, dạy, đánh giá (ESOKJ):

    • các giấy chứng nhận do các đơn vị cộng tác trong Association of Language Testers in Europe (ALTE) — các mức ALTE Level 3 (B2), ALTE Level 4 (C1), ALTE Level 5 (C2), trong đó có các giấy chứng nhận sau: First Certificate in English (FCE), Certificate in Advanced English (CAE), Certificate of Proficiency in English (CPE), Business English Certificate (BEC) Vantage — ít nhất là Pass, Business English Certificate (BEC) Higher, Certificate in English for International Business and Trade (CEIBT),

    • các giấy chứng nhận của các viện sau:

      • Educational Testing Service (ETS) — trong đó có các giấy chứng nhận: Test of English as a Foreign Language (TOEFL) — ít nhất đạt 87 điểm khi thi kiểu Internet-Based Test (iBT); Test of English as a Foreign Language (TOEFL) — ít nhất 180 điểm thi kiểu Computer-Based Test (CBT) và có thêm ít nhất 50 điểm từ Test of Spoken English (TSE); Test of English as a Foreign Language (TOEFL) — ít nhất 510 điểm khi thi kiểu Paper-Based Test (PBT) và có thêm ít nhất 3,5 điểm từ Test of Written English (TWE) và ít nhất 50 điểm từ Test of Spoken English (TSE); Test of English for International Communication (TOEIC) — đạt ít nhất 700 điểm;

      • European Consortium for the Certificate of Attainment in Modern Languages (ECL),

      • City & Guilds, City & Guilds Pitman Qualifications, Pitman Qualifications Institute — trong đó có các giấy chứng nhận: English for Speakers of Other Languages (ESOL) — First Class Pass at Intermediate Level, Higher Intermediate Level, Advanced Level; International English for Speakers of Other Languages (IESOL)— mức „Communicator”, mức „Expert”, mức „Mastery”; City & Guilds Level 1 Certificate in ESOL International (reading, writing and listening) Communicator (B2) 500/1765/2; City & Guilds Level 2 Certificate in ESOL International (reading, writing and listening) Expert (C1) 500/1766/4; City & Guilds Level 3 Certificate in ESOL International (reading, writing and listening) Mastery (C2) 500/1767/6; Spoken English Test (SET) for Business — Stage B mức „Communicator”, Stage C mức „Expert”, Stage C mức „Mastery”; English for Business Communications (EBC) — Level 2, Level 3; English for Office Skills (EOS) — Level 2,

      • Edexcel, Pearson Language Tests, Pearson Language Assessments — trong đó có các giấy chứng nhận: London Tests of English, Level 3 (Edexcel Level 1 Certificate in ESOL International); London Tests of English, Level 4 (Edexcel Level 2 Certificate in ESOL International); London Tests of English, Level 5 (Edexcel Level 3 Certificate in ESOL International),

      • Education Development International (EDI), London Chamber of Commerce and Industry Examinations Board — trong đó có các giấy chứng nhận: London Chamber of Commerce and Industry Examinations (LCCI) — English for Business Level 2, English for Business Level 3, English for Business Level 4; London Chamber of Commerce and Industry Examinations (LCCI) —Foundation Certificate for Teachers of Business English (FTBE); London Chamber of Commerce and Industry Examinations (LCCI) — English for Tourism Level 2 — mức „Pass with Credit”, mức „Pass with Distinction”,

      • University of Cambridge ESOL Examinations, British Council, IDP IELTS Australia — trong đó có các giấy chứng nhận: International English Language Testing System IELTS — trên 6 điểm.